quản lý

  1. đg. 1. Tổ chức, điều khiển theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định : Quản lý thị trường ; Quản lý xí nghiệp. 2.Giữ gìn sắp xếp : Quản lý hồ sơ lý lịch cán bộ ; Quản lý thư viện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quản lý
Người quản lý đang kiểm tra kế hoạch làm việc trên máy tính.